Khoa học
công nghệ thủy lợi
phục vụ
phát triển bền vững
Hoạt động NCKH > Các đề tài NCKH đã thực hiện
2021-2024 | 2017-2020 | 2013-2016 | 2009-2012 | 2005-2008 | 2001-2004 | 1997-2000 |

Năm 2005-2008
TT Nội dung Chủ trì đề tài Thời gian thực hiện Ghi chú Thông tin nhiệm vụ
Nhiệm vụ KHCN cấp Nhà nước
1 1- Nghiên cứu đề xuất các giải pháp chống ngập cho thành phố Hồ Chí Minh GS. Lê Sâm 2007-2009
2 2- Nghiên cứu các giải pháp thủy lợi nhằm khai thác bền vững vùng Bán đảo Cà Mau PGS.TS. Tăng Đức Thắng 2007-2009
3 3- Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của quá trình phát triển KTXH tới môi trường sông Thị Vải và vùng phụ cận. Đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường. ThS. Trịnh Thị Long 2008-2009
4 4- Đánh giá tồn lưu của Dioxin và các tác động tới môi trường hồ Dầu Tiếng, đề xuất các giải pháp khắc phục PGS.TS. Lương Văn Thanh 2007-2009
5 5- KC.08.16/06-10: Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. PGS.TS. Đinh Công Sản 2006-2010
6 6- KC.08.18/06-10: Quản lý tổng hợp lưu vực và sử dụng hợp lý tài nguyên nước hệ thống sông Đồng Nai TS. Đỗ Tiến Lanh 2007-2010
7 7- Đánh giá suy thoái môi trường trong quá trình chuyển đổi đất nông lâm sang nuôi trồng thủy sản ở các huyện ven biển ĐBSCL và đề xuất các giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên đất ThS. Nguyễn Văn Lân 2007-2009
8 1- Đánh giá tồn lưu của Dioxin và các tác động tới môi trường hồ Dầu Tiếng, đề xuất các giải pháp khắc phục PGS.TS. Lương Văn Thanh 2007-2009
9 1- Đề tài độc lập cấp Nhà nước: Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng hệ thống hồ sinh thái phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội ĐBSCL và miền Trung GS.TS Lê Sâm 2005-2006
10 1- KC 08.29: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp KHCN để ổn định lòng dẫn hạ du hệ thống sông Đồng Nai - Sài Gòn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng Đông Nam bộ (2004 - 2005). PGS.TS Hoàng Văn Huân 2004-2005
11 2- Đề tài độc lập cấp Nhà nước: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp KHCN xây dựng hệ thống đê bao, bờ bao nhằm phát triển bền vững vùng ngập lũ ĐBSCL. GS.TS Trần Như Hối 2004-2005
12 3- Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng hệ thống hồ sinh thái phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội ĐBSCL và miền Trung GS.TS Lê Sâm 2004-2005
Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ
1 1- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chống thấm hiệu quả cho đập bằng vật liệu địa phương PGS.TS. Trần Thị Thanh 2006-2008
2 2- Nghiên cứu giải pháp công nghệ, thiết bị trong hệ thống thuỷ lợi nhằm phân phối về số lượng nước hiệu quả cao. PGS.TS Võ Khắc Trí 2006-2008
3 3- Nghiên cứu các giải pháp kinh tế, kỹ thuật trữ nước cho vùng hạn hán sa mạc hóa các tỉnh Nam Trung bộ. GS. Lê Sâm 2006-2008
4 4- Nghiên cứu giải pháp ổn định lòng dẫn và tỷ lệ phân lưu thích hợp qua sông Vàm Nao, nhằm hạn chế những diễn biến bất lợi về lũ lụt, về xói bồi lòng dẫn hạ du sông Tiền, sông Hậu. TS. Phan Anh Tuấn  2006-2008
5 5- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới, vật liệu mới vào việc bảo vệ, phòng chống xói lở bờ vùng ven biển, cửa sông, hải đảo các tỉnh Duyên hải miền Trung (từ Đà Nẵng trở vào) và Nam bộ. Ths. Nguyễn Đức Vượng 2006-2008
6 6- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới (MIKE 21C) vào đánh giá và dự báo phòng chống sạt lở bờ sông (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) PGS.TS. Hoàng Văn Huân  2006-2008
7 7- Nghiên cứu giải pháp KHCN thủy lợi nhằm phát triển bền vững vùng chuyên canh cây ăn quả: cam, quýt, bưởi, nhãn ở ĐBSCL ThS. Phan Thanh Hùng 2007-2009
8 8- Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu tổn thất nước trên hệ thống kênh tưới thuộc các hệ thống hồ chứa và bơm tưới vùng Duyên Hải miền Trung ThS. Nguyễn Văn Lân 2007-2008
9 9- Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ thuỷ lợi phục vụ phát triển bền vững vùng nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long KS. Mai Văn Cương 2008-2010
10 1- Ứng dụng các biện pháp công trình và phi công trình để cải tạo các vùng đất bị bỏ hoá ở Duyên hải Nam Trung bộ do đào ao nuôi trồng thủy sản không đúng kỹ thuật thành vùng canh tác nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản bền vững PGS.TS. Lương Văn Thanh 2007-2009 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
11 2- Đánh giá ảnh hưởng của các phương thức trồng phục hồi rừng Tràm sau cháy ở U Minh hạ tới môi trường ThS. Lê Thị Siêng 2006-2008 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
12 1- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chống thấm hiệu quả cho đập bằng vật liệu địa phương PGS.TS. Trần Thị Thanh 2006-2008
13 2- Nghiên cứu giải pháp công nghệ, thiết bị trong hệ thống thuỷ lợi nhằm phân phối về số lượng nước hiệu quả cao. TS Võ Khắc Trí 2006-2008
14 3- Nghiên cứu các giải pháp kinh tế, kỹ thuật trữ nước cho vùng hạn hán sa mạc hóa các tỉnh Nam Trung bộ. GS. Lê Sâm 2006-2008
15 4- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ chống xói lở khu vực đầu các Cù lao sông Hậu, tỉnh Sóc Trăng Ths. Nguyễn Phú Quỳnh 2005-2006
16 5- Nghiên cứu cơ sở KHCN nâng cao chất lượng đất đắp khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên (2005-2007) Ths. Nguyễn Văn Cửu 2005-2007 
17 6- Nghiên cứu giải pháp ổn định lòng dẫn và tỷ lệ phân lưu thích hợp qua sông Vàm Nao, nhằm hạn chế những diễn biến bất lợi về lũ lụt, về xói bồi lòng dẫn hạ du sông Tiền, sông Hậu. TS. Phan Anh Tuấn  2006-2008
18 7- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới, vật liệu mới vào việc bảo vệ, phòng chống xói lở bờ vùng ven biển, cửa sông, hải đảo các tỉnh Duyên hải miền Trung (từ Đà Nẵng trở vào) và Nam bộ. Ths. Nguyễn Đức Vượng 2006-2008
19 8- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới (MIKE 21C) vào đánh giá và dự báo phòng chống sạt lở bờ sông (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) PGS.TS. Hoàng Văn Huân  2006-2008
20 9- Nghiên cứu giải pháp KHCN thủy lợi nhằm phát triển bền vững vùng chuyên canh cây ăn quả: cam, quýt, bưởi, nhãn ở ĐBSCL ThS. Phan Thanh Hùng 2007-2009
21 10- Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu tổn thất nước trên hệ thống kênh tưới thuộc các hệ thống hồ chứa và bơm tưới vùng Duyên Hải miền Trung ThS. Nguyễn Văn Lân 2007-2008
22 1- Ứng dụng các biện pháp công trình và phi công trình để cải tạo các vùng đất bị bỏ hoá ở Duyên hải Nam Trung bộ do đào ao nuôi trồng thủy sản không đúng kỹ thuật thành vùng canh tác nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản bền vững PGS.TS. Lương Văn Thanh 2007-2009 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
23 2- Đánh giá ảnh hưởng của các phương thức trồng phục hồi rừng Tràm sau cháy ở U Minh hạ tới môi trường ThS. Lê Thị Siêng 2006-2007 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
24 1- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chống thấm hiệu quả cho đập bằng vật liệu địa phương PGS.TS. Trần Thị Thanh 2006-2008
25 2- Nghiên cứu giải pháp công nghệ, thiết bị trong hệ thống thuỷ lợi nhằm phân phối về số lượng nước hiệu quả cao. TS Võ Khắc Trí 2006-2008
26 3- Nghiên cứu các giải pháp kinh tế, kỹ thuật trữ nước cho vùng hạn hán sa mạc hóa các tỉnh Nam Trung bộ. GS. Lê Sâm 2006-2008
27 4- Nghiên cứu các giải pháp KHCN để trữ và bảo vệ nguồn nước mặt, nước ngầm ở những vùng khan hiếm nước phục vụ cây trồng vật nuôi TS. Đỗ Tiến Lanh 2004-2006
28 5- Nghiên cứu đề xuất mô hình sử dụng nguồn nước phục vụ phát triển sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp bền vững cho các tiểu vùng sinh thái Duyên hải miền Trung Ths. Nguyễn Văn Lân 2002-2006
29 6- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ chống xói lở khu vực đầu các Cù lao sông Hậu, tỉnh Sóc Trăng Ths. Nguyễn Phú Quỳnh 2005-2006
30 7- Nghiên cứu cơ sở KHCN nâng cao chất lượng đất đắp khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên (2005-2006) Ths. Nguyễn Văn Cửu 2005-2006 
31 8- Nghiên cứu giải pháp ổn định lòng dẫn và tỷ lệ phân lưu thích hợp qua sông Vàm Nao, nhằm hạn chế những diễn biến bất lợi về lũ lụt, về xói bồi lòng dẫn hạ du sông Tiền, sông Hậu. TS. Phan Anh Tuấn  2006-2008
32 9- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới, vật liệu mới vào việc bảo vệ, phòng chống xói lở bờ vùng ven biển, cửa sông, hải đảo các tỉnh Duyên hải miền Trung (từ Đà Nẵng trở vào) và Nam bộ. Ths. Nguyễn Đức Vượng 2006-2008
33 10- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới (MIKE 21C) vào đánh giá và dự báo phòng chống sạt lở bờ sông (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) PGS.TS. Hoàng Văn Huân  2006-2008
34 1- Xây dựng mô hình thử nghiệm xử lý nước thải giầu chất hữu cơ bằng phương pháp sinh học kỵ khí có bổ sung chế phẩm sinh học ThS. Trịnh Thị Long 2003-2006 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
35 2- Đánh giá ảnh hưởng của các phương thức trồng phục hồi rừng Tràm sau cháy ở U Minh hạ tới môi trường ThS. Lê Thị Siêng 2006-2007 Nhiệm vụ Môi trường cấp Bộ
36 3- Nghiên cứu cải tiến, nâng cấp các cống có cửa van tự động thủy lực vùng ảnh hưởng thủy triều phía Nam TS. Tăng Đức Thắng 2004-2005
37 4- Nghiên cứu giải pháp nâng cấp hiện đại hoá hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ một số mô hình chuyển đổi cơ cấu sản xuất ở ĐBSCL GS.TS Lê Sâm 2004-2005
38 5- Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp KHCN, xây dựng các công trình nhỏ trữ, dâng nước phục vụ cấp nước vùng đồi núi và trung du Nam Trung bộ - Đông Nam bộ KS. Mai Văn Cương 2004-2005
39 4- Nghiên cứu giải pháp KHCN đánh giá và quản lý nguồn nước hệ thống thruy lợi ĐBSCL có cống ngăn mặn và đề xuất giải pháp khắc phục TS. Tăng Đức Thắng 2003-2005
40 5- Nghiên cứu đề xuất mô hình sử dụng tổng hợp nguồn nước phục vụ phát triển sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp bền vững cho các tiểu vùng sinh thái duyên hải miền Trung Ths. Nguyễn Văn Lân 2003-
41 6- Nghiên cứu các giải pháp KHCN nhằm sử dụng có hiệu quả nguồn nước nặt và nước ngầm ở vùng khan hiếm nước phục vụ cây trồng và vật nuôi ở Tây Nguyên Ths. Đỗ Tiến Lanh 2004-2006
42 7- Nghiên cứu cơ sở khoa học phân cấp ăn mòn bê tông, BTCT công trình thủy lợi ở ĐBSCL Ths. Khương Văn Huân
43 8- Nghiên cứu thay đổi tính chất cơ lý của đất đắp đập ở miền Trung khi hồ chứa bắt đầu tích nước PGS.TS Trần Thị Thanh
44 9- Nghiên cứu công nghệ thiết kế và thi công kết cấu cống lắp ghép ở ĐBSCL Ths. Phan Thanh Hùng 2004
45 10- Xây dựng các mô hình thử nghiệm xử lý nước thải giàu chất hữu cơ bằng phương pháp sinh học kỵ khí có bổ sung chế phẩm sinh học Ths. Trịnh Thị Long 2003-2004
46 11- Nghiên cứu cơ sở KHCN nâng cao chất lượng đất đắp khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên Ths. Nguyễn Văn Cửu 2005-2006
Đề tài cơ sở
1
Liên kết web