Tin tức & Sự kiện

 

Hợp tác Quốc tế

 

Hoạt động NCKH

 

Hội đồng Khoa học

 

Đào tạo

 

Hoạt động Công đoàn

 

Hoạt động Đoàn TN

 

Thư viện

 

Văn bản Pháp quy

 

Web link

 

Diễn đàn thảo luận

 

Tìm kiếm







THỜI TIẾT

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ


Lượt truy cập thứ

19048  


PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ ĐÀO

PHÒNG THÍ NGHIỆM HOÁ MÔI TRƯỜNG ĐẤT - NƯỚC LAS-XD 282

I. GIỚI THIỆU CHUNG
* Phòng thí nghiệm Hoá môi trường đất-nước LAS-XD 282 được Bộ Xây dựng công nhận khả năng thục hiện các thí nghiệm theo Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007.


* Danh mục các thí nghiệm được công nhận:
 

- Kiểm định các thông số hoá-lý nước (nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt và nước thải)
    + Các thông số lý học nước: Bao gồm màu, mùi, độ đục, cặn hoà tan, cặn không tan
    + Các chỉ tiêu hoá học thông thường: Bao gồm độ pH, độ mặn, oxy hoà tan (DO), Tổng độ kiềm, Tổng độ cứng, Can xi (Ca2+, Magiê (Mg2+), Clo (Cl-), Sulphate (SO42-), phospho (PO43-)
    + Các chỉ tiêu kim loại nặng: Bao gồm Nhôm (Al), Sắt (Fe), Coban (Co), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Crom (Cr),
    + Các chỉ tiêu nhóm nitơ: Bao gồm Tổng hàm lượng đạm (NTS), Nitrit (NO2), Nitrate (NO3), Amoni (NH4)
    + Các chỉ tiêu chất hữu cơ: Bao gồm nhu cầu oxy sinh hoá (BOD), Nhu cầu oxy hoá học (COD), Tổng hàm lượng các bon (TOC).
    + Các chỉ tiêu vi sinh: Bao gồm Tổng Corliform, Fecal Coliform, Vi khuẩn kị khí (Clostridia)
 

- Kiểm định các thông số hoá-lý nước cho xây dựng: Bao gồm 18 chỉ tiêu hoá – lý đã được liệt kê trong bảng danh mục các phép thử trong Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007.
 

- Kiểm định các thông số hoá-lý mẫu đấ: Bao gồm 18 chỉ tiêu tiêu hoá – lý đã được liệt kê trong bảng danh mục các phép thử trong Quyết định số 1026/QĐ-BXD ngày 19/7/2007.
 

CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU :

 

* Đề tài nghiên cứu khoa học:


Trong những năm gần đây phòng thí nghiệm Hoá Môi trường đã thực hiện nhiều đề tài khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp Tỉnh với các đề tài tiêu biểu như sau:
    1) Đề tài KHCN cấp Nhà nước giai đoạn 2001 - 2004: “Đánh giá ảnh hưởng hiện nay của chất độc hóa học đối với môi trường của lưu vực hồ Trị An. Đề xuất các giải pháp khắc phục”. Kết quả nghiệm thu đạt loại khá.
    2) Đề tài KHCN cấp Bộ giai đoạn 2001 – 2003 “Nghiên cứu diễn biến môi trường do hoạt động nuôi tôm ở các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu ảnh hưởng tới môi trường. Đề xuất các biện pháp khắc phục” Kết quả nghiệm thu đạt loại khá.
    3) Đề tài KHCN cấp Bộ giai đoạn 2001 – 2003 “Nghiên cứu đánh giá diễn biến môi trường nước vùng Quản Lộ Phụng Hiệp địa bàn tỉnh Cà Mau-Bạc Liêu”. Kết quả nghiệm thu đạt loại khá.
    4) Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2002 – 2004 “Đánh giá diễn biến môi trường do tác động của các công trình thủy lợi và con người trên địa bàn ba huyện An Biên, An Minh và Vĩnh Thuận thuộc bán đảo Cà Mau tỉnh Kiên Giang” Kết quả nghiệm thu đạt loại khá.
    5) Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2003 – 2005 “Nghiên cứu xây dựng mô hình nuôi tôm công nghiệp sử dụng các đối tượng sinh học để xử lý nguồn nước trong các ao nuôi và sau nuôi góp phần bảo vệ môi trường” Kết quả nghiệm thu đạt loại khá.
    6) Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2003 – 2005 “Xây dựng phông môi trường đất, nước và không khí tỉnh Kiên Giang” với Kết quả nghiệm thu đạt loại xuất sắc.
    7) Đề tài KHCH cấp Tỉnh “Đánh giá tác động môi trường đầm Đông Hồ, thị xã Hà Tiên – Kiên Giang” Kết quả nghiệm thu đạt loại xuất sắc.
    8) Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2005 – 2007 “xây dựng bản đồ đất cho vùng chuyển đổi lúa tôm 3 huyện An Biên, Hòn Đất và Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang”.
    9) Đề tài KHCH cấp Tỉnh giai đoạn 2006 – 2007 “Đánh giá tác động môi trường của hệ thống đập dâng rừng Quốc gia, huyện đảo Phú Quốc – Kiên Giang”
    10) Đề tài KHCH cấp Bộ giai đoạn 2006 – 2008 “Đánh giá ảnh hưởng của phương thức trồng phục hồi rừng Tràm sau cháy ở U Minh Hạ tới môi trường”
    11) Đề tài KHCH cấp Bộ giai đoạn 2007 – 2009 “Ứng dụng các biện pháp công trình và phi công trình để cải tạo các vùng đất bị bỏ hoang hoá ở duyên hải Nam Trung Bộ do đào ao nuôi trồng thủy sản không đúng kỹ thuật thành vùng canh tác nông nghiệp và nuôi thủy sản bền vững”.
    12) Đề tài KHCH cấp Nhà nước giai đoạn 2007 – 2009 “Đánh giá tồn lưu của dioxin và các tác động tới môi trường hồ Dầu Tiếng. Đề xuất các giải pháp khắc phục”.
 

* Các dự án và công trình ứng dụng vào sản xuất Phòng TN đã và đang thực hiện

   
1) Dự án hợp tác nước ngoài (công ty SMEC của Úc) giai đoạn 2001 - 2002: “Nghiên cứu chất lượng và hàm lượng phù sa bồi tích vào mùa lũ vùng dự án Bắc Vàm Nao”
    2) Dự án ĐTCB cấp Bộ giai đoạn 2003 - 2009: “Đo đạc giám sát chất lượng nước /tổng lượng nước trên các sông Bé, Sài Gòn, Đồng Nai và Vàm Cỏ Đông”.
    3) Dự án điều tra cơ bản cấp Bộ giai đoạn 2004 - 2006: “Giám sát, đánh giá chất lượng nước hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng-đề xuất các giải pháp khắc phục”
    4) Dự án khoa học cấp Tỉnh giai đoạn 2006 - 2007: “Xác định công nghệ và thiết kế công trình xử lý chất thải, rác thải sinh hoạt cho huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang”
    5) Dự án khoa học cấp Tỉnh, giai đoạn 2007 - 2009: “Đánh giá tổng hợp tiềm năng và hiện trạng khai thác phục vụ quy hoạch và quản lý tài nguyên nước mặt tỉnh Kiên Giang”
    6) Dự án khoa học cấp Tỉnh, giai đoạn 2007 - 2008: “Xây dựng dự án cải tạo rạch Cái Thia huyện Châu Thành tỉnh Kiên Giang”
 

* Công tác dịch vụ khoa học


Trung tâm nghiên cứu Môi trường/Phòng thí nghiệm Hoá Môi trường đã tham gia thực hiện rất nhiều các hợp đồng dịch vụ khoa học cũng như các hợp đồng phân tích chất lượng nước, đất cho các cơ quan, công ty, doanh nghiệp trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh cũng như các tỉnh phía Nam, bao gồm các lĩnh vực:
    1) Xây dựng các báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án phát triển kinh tế-xã hội, các công trình xây dựng, các công trình thủy điện, các công trình thủy lợi.
    2) Thiết kế, thực hiện xử lý tuyến ống cấp nước sinh hoạt Ø1.500, dài 11 km và bể chứa nước sạch 35.000m3 thuộc nhà máy nước Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM.
    3) Khoan khảo sát nước ngầm, khảo sát địa hình, thiết kế kỹ thuật hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
    4) Xây dựng hệ thống mạng lưới giám sát chất lượng nước cho các lưu vực sông, các vùng ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn, các hệ thống công trình thủy lợi.
    5) Kiểm định chất lượng nước, đất cho các đề tài, dự án trong xây dựng, trong lĩnh vực phát triển thủy lợi, nông nghiệp và thủy sản.
    6) Giám sát chất lượng các công trình xây dựng, các dự án quản lý, sử dụng và khai thác tài nguyên đất, nước cho các tỉnh phía Nam.
 

 

DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CỦA Phòng thí nghiệm LAS-XD 143

 

TT

Danh mục

Khả năng thí nghiệm

1

Máy sắc ký khí GC-17A  TOC - VCPH (Shimadzu Japan )

Modun: TNM-1

Phân tích thành phần thuốc trừ sâu

 

Phân tích tổng hàm lượng nitơ   

2

Máy Hấp thụ nguyên tử  AA-Plus 10

Varian - Australia
Phân tích các thành phần kim loại

3

Máy so màu HELIOS GAMMA

THERMO – England  
Phân tích các chỉ tiêu được lên màu: SO4, PO4, Fe, NO2, NO3

4

Máy đo độ đục 350 IR

WTW Germany
Đo độ đục mẫu nước

5

Máy đo pH pH – 191

WTW - Germeny
Đo độ pH của mẫu nước, đất

6

Máy đo độ dẫn điện, độ mặn LF 191

WTW - Germany
Đo độ dẫn điện, độ mặn của mẫu nước

7

Máy đo oxy hoà tan Oxi 340/set

WTW - Germany
Đo độ oxy hoà tan trong nước

8

Máy đo BOD5  OxiTop Box

WTW - germany
Đo nhu cầu oxy sinh hoá

9

Máy phân tích COD CR 3200

WTW - germany
Đo nhu cầu oxy hoá học

10

Máy cất nước 

Buchi - Japan
Cất nước

11

Máy li tâm

Clements – 2000 Sweden
Li tâm mẫu, tốc độ 2.600vòng/phút

12

Máy lắc HS – 500

KIKA – WERK Sweden
Lắc mẫu
13

Máy khuấy từ  MR-2000

KEBO-LAB England
Khuấy, trộn mẫu phân tích
14

Máy nén khí MDA 2-EA/11

Condor - England
Nén khí sử dụng trong phân tích sắc ký và hấp thụ nguyên tử
15

Tủ xấy H331:40

Shel Lios - Germany
Xây mẫu và hoá chất
16

Lò nung S 30 – 2AU

Carbolite - Germany
Nung phá hủy mẫu đất, đá
17

Bơm chân không

Vacufix - germany
Lọc mẫu, hút mẫu phân tích
18

Máy cô quay chân không 4010

HEIDOLPH - England
Triết mẫu và làm giàu mẫu
19

Bộ triết pha rắn 210224

ALLTECH - England
Triết mẫu
20

Kinh hiển vi CX41-12L02

Olympus - Japan
Phân loại, đếm mẫu vật
21

Tủ ấm  1510 –E

Shel Lab - England
Ủ mẫu vi sinh
22

Tủ xấy vô trùng  MB6

WF - Binder

Phân tích vi sinh
23 Nồi hấp A7 1148 - China Phân tích vi sinh
24

Cân điện tử (max=100g)

Max = 200g

Max=  1.000g

Độ chính xác 0,0001g

Độ chính xác 0,0001g

Độ chính xác 0,01g
25

Khoan lấy mẫu đất

Holland
Khoan lấy mẫu đất phân tích thành phần hoá-lý theo tầng sâu

 

 

DANH SÁCH THÍ NGHIỆM VIÊN VÀ CÁC LỌAI CHỨNG CHỈ ĐÃ ĐƯỢC ĐÀO TẠO

 

TT

Họ và tên

Nội dung chứng chỉ

 

Phụ trách Phòng thí nghiệm

     
     

 

An toàn phòng thí nghiệm

3

ThS. Lê Thị Siêng  

 

Kỹ thuật phân tích đất

6

KS. Mai Thị Tâm Phân tích đất. Lớp học do chuyên gia Thụy Điển tổ chức giảng dạy tại Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam năm 1992

 

Kỹ thuật phân tích nước
8 ThS. Đồng Thị An Thụy Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và PCBs, do Trung tâm Đào tạo & phát triển Sắc ký TP. HCM cấp năm 2003
9 KS. Mai Thị Tâm Phân tích các chỉ tiêu hoá-lý mẫu nước thải, do Trung tâm Đào tạo & phát triển Sắc ký TP. HCM cấp năm 2003
10 CN. Dương Công Chinh Phân tích vi sinh môi trường, do Trung tâm Đào tạo & phát triển Sắc ký TP. HCM cấp năm 2003
11 CN. Ngô Thị Phương Nam Phân tích kim loại nặng trong môi trường nước, nước thải, bùn lắng và chất thải rắn, do Trung tâm Đào tạo & phát triển Sắc ký TP. HCM cấp năm 2009.
12 KTV. Nguyễn Ngọc Quốc  

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

 

Thao tác máy hấp phụ nguyên tử

 

Đo độ dẫn điện

     

Đo mẫu (phương pháp so màu)

trên máy quang phổ kế

 

Đo mẫu trên máy sắc ký khí

     

Đo nhanh các thông số ngoài hiện trường

 

Chuẩn bị mẫu cho công tác phân tích

các thông số hoá-lý

Lấy mẫu động vật đáy

 

Lấy mẫu phiêu sinh động-thực vật nổi

Hướng dẫn giảng dạy về lấy mẫu

và mô tả phẫu diện đất

 

Xử lý, khử trùng

hệ thống bể cấp nước sinh hoạt

 

 

Liên hệ:

   

 

 

 Lên đầu trang     In trang này

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Giấy phép số: 166/GP-BC ngày 02/5/2007 của Cục Báo chí- Bộ VHTT
Chịu trách nhiệm chính: PGS.TS Tăng Đức Thắng - Viện trưởng Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam

Web Design by thietkeviet.com - © Copyright 2005-2010 by SIWRR®. All rights reserved.