|
Số TT |
Tên bài viết |
Tác giả |
|
I |
Thủy nông - Cải
tạo đất - Môi trường |
|
|
1 |
Những đóng góp
của Khoa học công nghệ thuỷ lợi đối với việc phát triển ĐBSCL 20 năm
qua |
GS.TSKH. Nguyễn
Ân Niên
GS.TS. Lê Sâm |
|
2 |
Quản lý tổng
hợp tài nguyên nước lưu vực sông đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững
đối với việc bảo vệ, khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên
nước; phòng chống giảm nhẹ thiên tai và bảo vệ môi trường |
GS.TS. Lê Sâm
TS. Đỗ Tiến
Lanh |
|
3 |
Công nghệ, kỹ
thuật tưới tiết kiệm nước cho những vùng khan hiếm nước ở Việt Nam |
GS.TS. Lê Sâm
ThS. Nguyễn Văn
Lân
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
4 |
Dự báo độ mặn
nền trên các sông rạch thời đoạn từ 15/5/2005 đến 31/5/2005 |
GS.TS. Lê Sâm
TS. Nguyễn Hữu
Nhân
KS. Nguyễn Văn
Sáng
KS. Trần Văn
Tuấn
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
5 |
Tài nguyên nước
mặt đất và vấn đề tính toán cân bằng nước vùng đất cát ven biển Bình
Thuận |
GS.TS. Lê Sâm
ThS. Nguyễn Văn
Lân
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
6 |
Cơ sở dữ liệu
quản lý và theo dõi số liệu mặn vùng ven biển ĐBSCL |
KS. Châu Ngọc
Quyền
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
7 |
Cơ sở khoa học
xây dựng hồ sinh thái vùng ngập lũ ĐBSCL |
GS.TS. Lê Sâm
ThS. Nguyễn Văn
Lân
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
8 |
Phân vùng sinh
thái, cơ sở quan trọng để nghiên cứu giải pháp nâng cấp và hoàn
thiện hệ thống thuỷ lợi nội đồng ở ĐBSCL |
GS.TS. Lê Sâm
KS. Nguyễn Đình
Vượng
KS. Phan Anh
Dũng |
|
9 |
Nghiên cứu xây
dựng hệ thống hồ sinh thái – Cơ sở phát triển bền vững vùng ĐBSCL và
miền Trung |
GS.TS. Lê Sâm
ThS. Nguyễn Văn
Lân
KS. Nguyễn Đình
Vượng |
|
10 |
Kết quả nghiên
cứu xâm nhập mặn phục vụ phát triển kinh tế xã hội ĐBSCL |
GS.TS. Lê Sâm
KS. Nguyễn Văn
Sáng |
|
11 |
Một số giải
pháp khoa học và công nghệ sử dụng có hiệu quả nguồn nước mặt ở Tây
Nguyên |
TS. Đỗ Tiến
Lanh
TS. Nguyễn Duy
Khang
ThS. Nguyễn Phú
Quỳnh
ThS. Vũ Văn
Nghị
KS. Đỗ Đắc Hải |
|
12 |
Xử lý môi
trường bằng phương pháp sinh học và việc chế tạo mô hình UASB bằng
nguyên liệu rẻ tiền ở Việt Nam |
ThS. Trịnh Thị
Long |
|
13 |
Một số giải
pháp chống ô nhiễm nguồn nước phục vụ nuôi trông thuỷ sản trên địa
bàn tỉnh Bạc Liêu |
TS. Lương Văn
Thanh |
|
14 |
Bước đầu nghiên
cứu khả năng lọc bỏ chất hữu cơ và thực vật của sò huyết trong nước |
ThS. Lê Thị
Siêng
CN. Dương Công
Chinh và cộng sự PTN |
|
15 |
Kết quả nghiên
cứu cải tạo đất phèn phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng ĐBSCL |
TS. Lương Văn
Thanh |
|
16 |
Nghiên cứu đánh
giá chất lượng nước và tình hình bồi lắng hồ Trị An |
TS. Lương Văn
Thanh
ThS. Lê Thị
Siêng
KS. Lương Văn
Khanh
KS. Dương Công
Chinh |
|
17 |
Một số giải
pháp kỹ thuật, công nghệ nâng cao hiệu quả sử dụng nước từ các công
trình thuỷ lợi nhỏ khu vực Tây Nguyên |
TS. Nguyễn Duy
Khang
ThS. Nguyễn Phú
Quỳnh |
|
18 |
Nâng cấp hệ
thống thuỷ lợi nội đồng Ọ Một vấn đề cấp thiết đặt ra trong quá
trình chuyển đổi cơ cấu sản xuất ở ĐBSCL |
GS.TS. Lê Sâm
KS. Nguyễn Đình
Vượng
KS. Phan Anh
Dũng |
|
19 |
Tính toán xâm
nhập mặn trên sông Sài Gòn dưới tác động của Hồ Dầu Tiếng |
KS. Đỗ Đắc Hải
TS. Huỳnh Thanh
Sơn (ĐHBK Tp.HCM) |
|
20 |
Nghiên cứu giải
pháp quản lý và vận hành các hệ thống thuỷ lợi lớn tưới nước mặt
nhằm để bảo tồn và sử dụng hiệu quả nguồn nước ở ĐBSCL |
TS. Võ Khắc Trí
KS. Nguyễn Thái
Hòa |
|
21 |
Về hiện trạng và dự báo tải lượng ô nhiễm do nước thải sinh hoạt và
công nghiệp trong hệ thống sông Đồng Nai và các vấn đề an toàn nguồn
cấp nước |
TS. Tăng Đức Thắng
NCS.ThS. Huỳnh Chức (Trường CB Khí tượng thuỷ văn Tp.HCM) |
|
22 |
Thủy lợi phục vụ mô hình luân canh tôm lúa, cách tiếp cận bền vững
trong nuôi trồn thủy sản ở ĐBSCL |
GS.TS Lê Sâm
KS. Nguyễn Đình Vượng
KS. Phan Anh Dũng |
|
II |
Chỉnh trị sông -
Bảo vệ bờ sông, bờ biển
và phòng chống
thiên tai |
|
|
23 |
Đề xuất một số
giải pháp bảo vệ bờ sông, kênh, rạch vùng bán đảo Cà Mau |
PGS.TS. Lê Mạnh
Hùng
KS. Đặng Thị
Bích Ngọc
KS. Trần Bá
Hoằng |
|
24 |
Phân bố phù sa
trên hệ thống sông rạch tỉnh Vĩnh Long vào mùa lũ 2004 bằng mô hình
KOD – WQPS |
PGS.TS. Lê Mạnh
Hùng
KS. Phạm Thế
Vinh
KS. Trần Bá
Hoằng |
|
25 |
Giải pháp khắc
phục sạt lở phân đoạn VI kè gia cố bờ sông Cổ Chiên khu vực thị xã
Vĩnh Long |
PGS.TS Lê Mạnh
Hùng
NCS. Văn Hữu
Huệ
KS. Đặng Thị
Bích Ngọc |
|
26 |
Một số kết quả
dự báo xói lở sông Mương Chuối, Tp.HCM bằng mô hình MIKE 21C |
TS. Phan Anh
Tuấn
KS. Huỳnh Đăng
Khánh |
|
27 |
Áp dụng mô hình
MIKE 11 tính dự báo diễn biến lòng dẫn sông Hương, Thừa Thiên Huế |
TS. Phan Anh
Tuấn
KS. Nguyễn Tuấn
Long
KS. Huỳnh Đăng
Khánh |
|
28 |
Chương trình
quản lý dữ liệu cơ bản có liên quan tới diễn biến lòng dẫn hệ thống
sông ở ĐBSCL |
PGS.TS Lê Mạnh
Hùng
KS. Giang Kim
Đức
KS. Lê Thanh
Chương |
|
29 |
Các phương pháp
dự báo biến hình lòng dẫn sông và phương pháp phù hợp áp dụng trên
sông Cửu Long |
ThS.NCS. Đinh
Công Sản |
|
30 |
Quản lý, bảo vệ
các hệ thống công trình thuỷ lợi vùng ngập lũ ĐBSCL |
GS.TS. Trần Như
Hối
KS. Lê Khánh
Chiên PVKSQHTLNB |
|
31 |
Đặc điểm và sự
hình thành và phát triển của các hố xói cục bộ trên sông Cửu Long |
ThS.NCS. Đinh
Công Sản |
|
32 |
Tác động của đê
bao đến sự phát triển bền vững vùng ngập lũ ĐBSCL |
GS.TS. Trần như
Hối
ThS. Dương Văn
Nhã ĐH An Giang |
|
33 |
Nghiên cứu đặc
điểm cung sạt lở bờ sông Sài Gòn khu vực bán đảo Thanh Đa |
KS. Lê Văn Tuấn |
|
34 |
Đánh giá ảnh hưởng của tải trọng đỉnh bờ và mực nước sông đến ổn
định bờ sông Sài Gòn khu vực Thanh Đa |
PGS.TS. Hoàng
Văn Huân
TS. Trần Thu
Tâm - ĐHBK Tp.HCM
KS. Lê Văn Tuấn |
|
35 |
Bước đầu nghiên
cứu các giải pháp khoa học công nghệ để phòng chống sạt lở ổn định
lòng dẫn hạ du sông Đồng Nai – Sài Gòn |
PGS.TS. Hoàng
Văn Huân |
|
36 |
Nghiên cứu sự
phân bố lưu tốc theo phương đứng trong đoạn sông Gành Hào (Bạc Liêu) |
TS. Huỳnh Thanh
Sơn (ĐHBK Tp.HCM) |
|
37 |
Mô hình toán số
1D tính dự báo biến hình lòng dẫn sông ngòi |
TS. Huỳnh Thanh
Sơn (ĐHBK Tp.HCM)
KS. Trần Văn
Túc (TCT Cấp nước Tp.HCM) |
|
38 |
Nghiên cứu hình
thái sông Đồng Nai phần hạ du công trình thuỷ điện Trị An |
PGS. Lê Ngọc
Bích
PGS.TS. Hoàng
Văn Huân
ThS. Nguyễn Anh
Tiến
KS. Đỗ Hoài Nam |
|
39 |
Nghiên cứu quy
luật diễn biến lòng sông Đồng Nai phần hạ du công trình thuỷ điện
Trị An |
PGS. Lê Ngọc
Bích
PGS.TS. Hoàng
Văn Huân
ThS. Nguyễn Đức
Vượng
KS. Trương Thị
Nhàn |
|
40 |
Về điều kiện
biên và tính ổn định của sông Đồng Nai |
PGS. Lê Ngọc
Bích |
|
41 |
Nghiên cứu khái
quát về nguyên nhân xói lở lòng sông ở hạ du sông Đồng Nai – Sài Gòn |
PGS. Lê Ngọc
Bích
PGS.TS. Hoàng
Văn Huân
KS. Hồ Lương
Tuỵ
KS. Hoàng Đức
Cường |
|
III |
Xây dựng công
trình - Mô hình toán tài nguyên nước |
|
|
42 |
Đánh giá ảnh
hưởng của các nguồn lũ trong vùng tác động của sóng động học |
ThS.NCS. Hồ
Trọng Tiến
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên |
|
43 |
Độ ảnh hưởng
của nguồn nước tới đặc trưng thuỷ văn thuỷ lực và bước đầu nhận dạng
lũ phục vụ dự báo lũ |
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên
ThS.NCS. Hồ
Trọng Tiến |
|
44 |
Sơ đồ giải bài
toán đánh giá ảnh hưởng của các nguồn lũ trong vùng tác động của
sóng động học |
ThS.NCS. Hồ
Trọng Tiến
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên |
|
45 |
Thiết lập điều
kiện ban đầu cho bài toán thành phần nguồn nước trong hệ thống kênh
sông |
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên
TS. Tăng Đức
Thắng
NCS. Huỳnh Chức |
|
46 |
Tính toán nồng
độ chất biến đổi thông qua thành phần nguồn nước |
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên
TS. Tăng Đức
Thắng
ThS. Bùi Thị
Hiếu |
|
47 |
Xây dựng sơ đồ
tính thành phần nguồn nước hai chiều ngang |
TS. Tăng Đức
Thắng
GS.TSKH.Nguyễn
Ân Niên |
|
48 |
Cách xác định
tuổi và ảnh hưởng của nguồn nước trong hệ thống dòng chảy |
GS.TSKH Nguyễn
Ân Niên
TS. Tăng Đức
Thắng
NCS. Bùi Thị
Hiếu |
|
49 |
Mô hình số 3D
cho bài toán truyền chất trong nước ngầm trong môi trường có tính
không đồng nhất và đẳng hướng cao theo phương pháp thể tích hữu hạn
với phần tử đa diện bất kỳ |
TS. Nguyễn Duy
Khang |
|
50 |
Một vài kết quả
tính toán sự lan truyền các thành phần nước mặn vùng Bán đảo Cà Mau |
TS. Tăng Đức
Thắng |
|
51 |
Một vài kết quả
tính toán sự lan truyền thành phần nước sông Hậu trong vùng Bán đảo
Cà Mau |
TS. Tăng Đức
Thắng |
|
52 |
Ứng
dụng mô hình mô phỏngdòng chảy ngày dài hạn – mô hình cơ bản đường
cong số – bảo toàn đất đai cho lưu vực sông Bé (Việt Nam) |
TS. Lê Thanh Bình |
|
53 |
Nghiên cứu sử dụng các loại cửa van thích hợp trong các hệ thống
thuỷ lợi vùng triều. |
TS. Tăng Đức Thắng |
|
54 |
Giới thiệu công nghệ cừ bêtông cốt thép dự ứng lực của Nhật Bản |
ThS. Phan Thanh Hùng
KS. Doãn Văn Huế
KS. Nguyễn Trọng Tuấn
KS. Phan Quý Anh Tuấn |
|
55 |
Tóm tắt tổng kết khoa học kỹ thuật dự án sản xuất thử nghiệm “Hoàn
thiện công nghệ thiết kế, chế tạo và thi công cừ bản bêtông cốt thép
dự ứng lực cho các công trình giao thông, thuỷ lợi và xây dựng”
(KC.07-DA.03) |
ThS. Phan Thanh Hùng
KS. Doãn Văn Huế
KS. Nguyễn Trọng Tuấn
KS. Phan Quý Anh Tuấn |
|
56 |
Hướng dẫn vận hành đê bao các vùng ngập lũ ĐBSCL |
GS.TS. Trần Như Hối
KS. Lê Khánh Chiên PVKSQHTLNB |
|
57 |
Phân tích đánh giá chuyển vị của tường trạm bơm ngầm trong quá trình
thi công đào đất |
TS. Châu Ngọc ẩn
TS. Võ Phán
ThS. Hoàng Thế Thao |
|
IV |
Địa chất nền
móng - Vật liệu xây dựng - Công nghệ mới, vật liệu mới trong xây
dựng thủy lợi |
|
|
58 |
Nghiên cứu công
nghệ sản xuất compost từ chất thải rắn sinh hoạt của Tp.HCM |
ThS. Vũ Nguyễn
Hoàng Giang |
|
59 |
Ảnh
hưởng của cấu trúc và độ bão hòa nước
đến hệ số nhớt (η) của đất loại sét |
ThS. Nguyễn
Việt Tuấn
ThS.Trương
Quang Thành
KS. Nguyễn
Giang Thanh |
|
60 |
Mức độ thể hiện
của lực dính nhớt (ΣW) và lực dính kết cấu cứng (CC)
trong đất loại sét thuộc trầm tích ở ĐBSCL |
Ths. Nguyễn
Việt Tuấn |
|
61 |
Phương pháp gần
đúng dự tính độ lún của nền đất dính bão hoà nước dưới đê ở ĐBSCL |
GS.TSKH.Nguyễn
Văn Thơ
ThS. Nguyễn
Việt Tuấn |
|
62 |
Lý thuyết về
trương nở và sự tham gia của áp lực trương nở trong việc tính toán
áp lực đất lên tường chắn trọng lực |
ThS.NCS. Nguyễn
Ngọc Phúc – Trường Cao đẳng XD số 2 |
|
63 |
Thí nghiệm
nghiên cứu hệ số nhớt (η) của loại đất tàn – sườn tích trên đá gốc
bazan |
KS. Trần Thanh
Tú
ThS. Trương
Quang Thành
ThS. Nguyễn
Việt Tuấn |
|
64 |
Kết quả thí
nghiệm đầm nén hiện trường công trình thuỷ điện Bắc Bình – Bình
Thuận |
ThS. Nguyễn Văn
Sơn & CB phòng NM&ĐKT |
|
65 |
Một số đề xuất
thi công đắp đập công trình hồ chứa nước Cầu mới – tuyến VI |
ThS. Nguyễn Văn
Cửu |
|
66 |
Một số biện
pháp giảm nhiệt trong bê tông khối lớn |
KS. Đới Văn
Doanh |
|
67 |
Ảnh
hưởng của độ lớn cát đến chất lượng bê tông |
ThS. Võ Thị
Thanh Nga |
|
68 |
Công nghệ bê
tông phun |
ThS. Khương Văn
Huân |
|
69 |
Thiết lập sự
tương quan giữa mô đun biến dạng của đất ở Tp.HCM theo thí nghiệm
xuyên tĩnh với kết quả thí nghiệm trong phòng |
TS. Võ Phán
ThS. Hoàng Thế
Thao
KS. Đỗ Thanh
Hải |
|
70 |
Nhận xét về đất
đắp đập công trình thuỷ điện Buôn Kuôp (Đăklăk) qua công tác thí
nghiệm đầm nén hiện trường |
TS. Lê Thanh
Bình & CB phòng NM&ĐKT |
|
71 |
Một số kết quả
xác định lún lệch của lớp đất có độ ẩm, độ chặt không đều |
PGS.TS. Trần
Thị Thanh
NCS. Nguyễn
Hùng Sơn |
|
72 |
Đặc điểm biến
đổi hệ số nhớt (η) của đất dính thuộc trầm tích ở ĐBSCL |
PGS.TS. Trần
Thị Thanh
ThS. Nguyễn
Việt Tuấn |
|
73 |
Sự thay đổi sức
chống cắt của đất phèn có cấu trúc tự nhiên trong những môi trường
nước khác nhau |
PGS.TS. Trần
Thị Thanh
ThS. Nguyễn
Việt Tuấn |
|
74 |
Sự vận động
nước lỗ rỗng trong hệ thống giếng cát không hoàn chỉnh với nền đất
yếu ở ĐBSCL |
PGS.TS. Trần
Thị Thanh
KS. Nguyễn Đức
Hồng Vân – Cty Lê Đình |
|
75 |
Một dạng sơ đồ
tính toán ổn định chống nứt trong thân đập đất và khả năng định vị,
phòng tránh sự cố với giải pháp độ chặt hợp lý theo chiều cao đập |
PGS.TS. Trần
Thị Thanh
NCS. Nguyễn
Hùng Sơn |