|
Số TT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Thời gian thực
hiện |
|
1 |
ĐTCB chất lượng
nước tác động xấu đến đời sống dân sinh và sản xuất vùng U Minh
Thượng - U Minh Hạ |
U Minh Thượng & U
Minh Hạ |
1997 - 2001 |
|
2 |
ĐTCB vùng cửa
sông thuộc (H) sông Tiền và sông Hậu và điều tra đánh giá tình hình
sói lở sông Tiền do ảnh hưởng của việc sử dụng cầu Mỹ Thuận |
ĐBSCL |
1998 - 2003 |
|
3 |
ĐTCB diễn biến
chất lượng nước và môi trường nước vùng ven biển phụ vụ sản xuất
và đời sống nhân dân |
Từ Đà Nẵng trở
vào |
2001 - 2004 |
|
4 |
ĐTKS tình hình
sạt lở bờ sông Sài Gòn - Đồng Nai khu vực Tp.HCM và định hướng giải
pháp kỹ thuật phòng chống |
Tp.HCM |
2002 - 2003 |
|
5 |
ĐT thực trạng các
cống vùng triều ĐBSCL, đề xuất giải pháp khắc phục
- Ô nhiễm môi
trường nước
- Chế độ thuỷ lực |
ĐBSCL |
2002 - 2007 |
|
6 |
ĐTCB biến động
hình thái ven bờ biển vùng Nam Trung bộ và Nam bộ |
Các tỉnh phía Nam |
2003 - 2007 |
|
7 |
Hệ thống hóa,
điều tra bổ sung tài liệu cơ bản:
- Mực nước, lưu
lượng mùa lũ, mùa kiệt, chất lượng nước
- Sạt lở bờ sông,
cửa sông - Khả năng thoát lũ 10 lưu vực sông lớn phục vụ công tác
quy hoạch và quản lý quy hoạch lu vực sông, phòng tránh thiên tai |
ĐBSCL |
2003 - 2006 |
|
8 |
ĐT tổng hợp phụ
vụ chuyển đổi cơ cấu sản xuất vùng ĐBSCL |
ĐBSCL |
2003 - 2005 |
|
9 |
ĐTKS hiện trạng
lũ quét và các khu vực có thể gây nguy hiểm khi xẩy ra lũ quét để
phục vụ công tác dự báo phòng tránh thiệt hại, giảm nhẹ thiên tai
- Nam Trung bộ và
Tây Nguyên |
Nam trung bộ &
Tây Nguyên |
2004 - 2006 |
|
10 |
Đo đạc khảo sát
diễn biến, xác định nguồn gây ô nhiễm chất lượng nước trong hệ
thống công trình thủy lợi, phục vụ công tác quản lý công trình
- Đông Nam bộ (
Hồ thuỷ lợi Dầu Tiếng) |
Tây Ninh |
2004 - 2007 |
|
11 |
ĐT đánh giá tác
động của công trình thuỷ lợi đến môi trường và phát triển kinh tế xã
hội
- Đê bao cống
bọng vùng ĐBSCL |
ĐBSCL |
2004 - 2007 |
|
12 |
ĐTCB phục vụ
phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai:
- Biến đổi lòng
dẫn các sông miền Trung + miền Nam |
M.Trung & M.Nam |
2005 - 2007 |
|
13 |
Điều tra bồi
lắng và đề xuất giải pháp tăng cường hiệu quả khai thác nước phù sa
cải tạo vùng TGLX |
TGLX |
Từ 2006 -2009 |
|
14 |
Điều tra hiện
trạng biển Nam bộ đề xuất chiến lược củng cố nâng cấp đê biển |
Các tỉnh phía Nam |
2006 - 2007 |
|
15 |
Điều tra đánh
giá hiện trạng các cửa sông Hậu thuộc hệ thống sông Cửu Long và kiến
nghị các biện pháp bảo vệ, khai thác |
ĐBSCL |
Từ 2009 -2010 |
|
16 |
Điều tra đánh
giá hiện trạng các cửa sông Tiền thuộc hệ thống sông Cửu Long và
kiến nghị các biện pháp bảo
vệ, khai
thác |
ĐBSCL |
Từ 2009 -2010 |
| |
Điều tra
thường xuyên |
|
|
|
1 |
Giám sát chua mặn
ĐBSCL |
ĐBSCL |
Từ 2002 |
|
2 |
Đo đạc giám sát
diễn biến lòng dẫn, bồi lấp, sạt lở:
- Cửa sông Đồng
Nai - Sài Gòn, Sông Cửu Long
- Bờ sông, lòng
dẫn sông Cửu Long (Từ Sa Đéc đến biên giới VN - CPC) |
- ĐNB, ĐBSCL
- ĐBSCL |
Từ 2004
Từ 2010 |
|
3 |
Giám sát chất
lượng nước trong hệ thống thuỷ lợi
- Quản lộ Phụng
hiệp và U Minh Thượng |
ĐBSCL |
Từ 2004 |
|
4 |
Điều tra khảo sát tình hình sạt lở, bồi lắng trên hệ thống kênh rạch
ở ĐBSCL |
ĐBSCL |
Từ 2008 |
| |
Quy hoạch
thủy lợi |
|
|
|
1 |
QH chống ngập úng khu vực TP.HCM |
TP.HCM |
2008 |
|
2 |
Rà soát QHTL huyện đảo Phú Quý tỉnh Bình Thuận |
Bình Thuận |
Từ 2008-2009 |
| |
|
|
|
| |
|
|
|