|
STT |
Tên sách/tài liệu |
Ký hiệu |
Năm XB |
Nơi XB |
127 |
Thủy nông ở vùng khô hạn |
1911/VL |
2009 |
NXB nông nghiệp |
126 |
Tập san khoa học và công nghệ quy hoạch thủy lợi |
1910/VL |
2009 |
NXB nông nghiệp |
125 |
Đất ngập nước kiến tạo |
1909/VL |
2009 |
NXB Nông nghiệp |
04 |
Xây dựng mô hình áp dụng tiến bộ kỹ thuật về vật liệu và công nghệ mới trong thủy lợi kết hợp tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt nhằm nâng cao đời sống kinh tế xã hội cho đồng bào dân tộc vùng Tà Nung - Đà lạt - Lâm Đồng |
|
1994/1995 |
|
124 |
Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi (Tập 2) |
1902/VL |
2006 |
NXB Xây Dựng |
123 |
Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi (Tập 1) |
1901/VL |
2007 |
NXB Xây Dựng |
122 |
Tự động hóa các công trình cấp và thoát nước |
1891/VL |
2003 |
NXB Xây Dựng |
121 |
Giáo trình quy hoạch và phân tích hệ thống tài nguyên nước |
1894/VL |
2007 |
NXB Giáo Dục |
120 |
Giáo trình phát triển và quản lý tài nguyên nước ngầm |
1907/VL |
2007 |
NXB Giáo Dục |
119 |
Máy bơm và trạm bơm tưới tiêu trong nông nghiệp |
VL 1882 |
2008 |
NXB Nông nghiệp |
118 |
Một số vấn đề cơ sở nghiên cứu hệ thống tưới tiêu bằng động lực |
VL 1881 |
2008 |
NXB Nông nghiệp |
117 |
Giáo trình mô phỏng mạng lưới cấp nước bằng phần mềm EPANET |
VL 1880 |
2007 |
NXB Xây Dựng |
116 |
Cơ học môi trường liên tục |
VL 1877 |
2007 |
NXB Từ Điển Bách Khoa |
115 |
Công trình thu nước và trạm bơm cấp thoát nước |
VL 1879 |
2003 |
NXB Nông nghiệp |
114 |
Hệ thống thủy lợi nội đồng ở đồng bằng sông Cửu Long
|
Vl 1857,Vl 1858 |
2008 |
NXB Nông nghiệp |
113 |
Economics of Coastal……. (song ngữ) |
V1762 |
2002 |
ĐHTL |
112 |
Kỹ thuật nông nghiệp |
V1725 |
2002 |
NXB Nông nghiệp |
111 |
BG quản lý nhà nước về KT |
V1727 |
2002 |
NXB Nông nghiệp |
110 |
Giáo trình máy bơm và trạm bơm |
V1769 |
2006 |
NXB Xây dựng |
109 |
Cấp nước và vệ sinh nông thôn |
V1768 |
2006 |
NXB Xây dựng |